vong-bi-tiep-xuc-goc-skf

Vòng Bi tiếp xúc góc SKF

Mã sản phẩm:

Tình trạng: Còn hàng

Liên kết cộng đồng
Bạn nên xem thêm:

Vòng Bi tiếp xúc góc SKF

Vòng bi SKF có rất nhiều ưu điểm trong đó nổi bật phải kể đến như:

  • – Vòng bi chính hãng SKF luôn có độ chính xác cao với chất lượng sản phẩm vượt trội.
  • – Tuổi thọ trung bình của những sản phẩm vòng bi của SKF rất lớn.
  • – Dựa vào những nguyên tắc hoạt động trên,chính vì thế mà những sản phẩm vòng bi này còn có ưu điểm khá nổi bật đó là những sản phẩm của họ có khả năng bảo vệ môi trường, đây là một trong những ưu điểm mà ít sản phẩm nào có được.
  • – Với kĩ thuật tiên tiến cùng đội ngũ nhân viên có tay nghề cao SKF luôn tạo ra và cung cấp cho khách hàng những sản phẩm được tối ưu hóa thiết kế và hoạt động.
  • – Đặc biệt một điểm mạnh nữa cần phải nói tới ở đây dựa trên nguyên tắc “chăm sóc khách hàng” mà SKF luôn luôn đặt việc phục vụ khách hàng một cách tốt nhất lên làm đầu.

Vòng bi – bạc đạn – gối đỡ gồm nhiều mã của tất cả các thương hiệu kể trên như:

+ Đầu số 1: 1150 2RS; 1210 K+H; 1207; 1211K; 1212; 1218; 1220; 1308; 1309; 1312; 16101-2RS; 16024C2;…v.v.

+ Đầu số 2: 21309; 21312; 21313; 2206; 2211; 2220; 22206; 22210; 22212; 22217; 22222; 22310; 23024; …v.v.

+ Đầu số 3: 30204; 30211; 30215;  30302; 32004; 32008; 32206; 32220; 32313; 32316; 3306; 3308; …v.v.

+ Đầu số 5: 51104; 51105; 51106; 51109; 51110; 51112; 51306; 51314; 5202 2RS; 5204; 5205 2RS; …v.v

+ Đầu số 6: 6000; 6001; 6002; 6003; 6004; 6005; 6006; 6007; 6008; 6009; 6010; 6012; 6014; 6016; 605; 608; 609; 61803; 61816; 61903; 61904; 61906;  61907; 6200; 6201; 6202; 6203; 6204; 6205; 6206; 6207; 6208; 6209; 6210; 6211; 6212; 6213; 6215;  6216; 6217; 6218; 62209; 6228; 62306; 626; 628; 629; 6301; 6302; 6303; 6304; 6305; 6306; 6307; 6308; 6309; 6310; 6311; 6312; 6313; 6314; 6315; 6316; 6317;  6318; 6319; 6320; 6322; 6324; 6406; 6407; 6702; 6804; 6805; 6810; 685; 687; 6902; 6903; 6906; 6910; 695; 696; 697; …v.v.

+ Đầu số 7: 7205 B; 7206; 7207A; 7216 BEP; 7228BCBM ; 7306 B; 7307 BEP; 7310; 7311 BEP; 7316; …v.v.

+ Đầu chữ: AH24132; AN16; AN18; AN20; AN24; AW16; AW18; AW20; AW21; AW22; AW24; CF6UU; CR 99315; FRB 12/180; FY30 TF; FY35 TF; FY45 TF; GE35KRRB; H313; HK2516; KM2; KM3; KM7; LM12; LM12; LM16; LM30UU; LM50UU; LKM30UU; MB2; MB7; MFC-35; N308M; NATB5905; NATB5906; NJ2309ECM; NJ2212C3; NJ2317WC3; NJ307W; NU203ECM; NU215ECM; NU217; NU218; NU222; NU222; NU312; NU314; NU316; NU318; NU322; NU324; NK30/20; POS16; UC205; UCC206; UCF205;  UCFC216; UCP204; UCP205; UCP206; UCP207; UCP208; UCP209; UCP218; UKP205; UKP206; UKP207; UKP208; UKP209; UKP210; UKP211; UKP212; UKP213; UKP214; UKP218; UKP210; …v.v.